KODOMO SOROBAN CENTERĐơn vị vận hành: Morita Group Vietnam Thị trấn WakumaHọc viên đăng nhậpMỚI Đăng ký học thử
Học tại KSC
Soroban
あTiếng Nhật MỚI
Học liệu miễn phí
Nhà trường
Về KSC
Chữ Hán N4 · PDF miễn phí

Kanji N4: 146 chữ Hán

146 chữ Kanji tiếp theo sau Kanji N5, chia theo 20 bài của ứng dụng Tiếng Nhật cùng Wakuma. Mỗi chữ có âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun, từ ví dụ có âm thanh và thứ tự nét. Có file PDF để in.

Cách đọc146 chữTải PDFHỏi đáp

Cách đọc

Mỗi chữ Kanji có mấy cách đọc?

Mỗi chữ có nghĩa riêng và thường có hai kiểu đọc: âm On và âm Kun. Người Việt còn có thêm âm Hán Việt để đoán nghĩa.

HV

Âm Hán Việt

Cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt: 日 = NHẬT, 本 = BẢN → 日本 = Nhật Bản. Đây là lợi thế lớn của người Việt khi học Kanji.

オン

Âm On (音読み)

Cách đọc gốc Hán, viết bằng Katakana. Thường dùng khi chữ đứng cùng chữ Hán khác: 日本 (にほん), 毎日 (まいにち).

くん

Âm Kun (訓読み)

Cách đọc thuần Nhật, viết bằng Hiragana. Phần sau dấu chấm là đuôi viết bằng Hiragana: あ.う → 会う (gặp).

146 chữ · 20 bài

Danh sách 146 chữ Kanji N4

JLPT không công bố danh sách Kanji chính thức cho từng cấp. Danh sách này theo lộ trình N4 của KSC: những chữ thường gặp trong sinh hoạt, công việc và đi lại, học tiếp sau Kanji N5. Bấm «Thứ tự nét» để xem cách viết từng nét, bấm nút loa để nghe từ ví dụ.

Bài 1 · Núi Phú Sĩ Suy nghĩ & lời nói · 7 chữ

思
TƯnghĩ
On
シ
Kun
おも.う
  • 思おもうnghĩ
  • 思おもい出でkỷ niệm
  • 不思議ふしぎkỳ lạ, lạ lùng
考
KHẢOsuy nghĩ, cân nhắc
On
コウ
Kun
かんが.える
  • 考かんがえるsuy nghĩ
  • 考かんがえý nghĩ, ý tưởng
  • 参考さんこうtham khảo
知
TRIbiết
On
チ
Kun
し.る
  • 知しるbiết
  • 知しらせるbáo cho biết
  • 知識ちしきkiến thức
意
Ýý, ý nghĩ
On
イ
Kun
–
  • 意見いけんý kiến
  • 意味いみý nghĩa
  • 注意ちゅういchú ý, nhắc nhở
心
TÂMtrái tim, tấm lòng
On
シン
Kun
こころ
  • 心こころtấm lòng
  • 心配しんぱいlo lắng
  • 安心あんしんyên tâm
世
THẾđời, thế gian
On
セイ・セ
Kun
よ
  • 世界せかいthế giới
  • 世話せわsự chăm sóc
  • 世よの中なかcuộc đời, xã hội
界
GIỚIranh giới; thế giới
On
カイ
Kun
–
  • 世界せかいthế giới
  • 世界中せかいじゅうkhắp thế giới

Bài 2 · Đồi trà Shizuoka Nói rõ hơn về người, vật · 7 chữ

茶
TRÀtrà
On
チャ・サ
Kun
–
  • 茶色ちゃいろmàu nâu
  • 茶畑ちゃばたけđồi trà
  • 喫茶店きっさてんquán cà phê
着
TRƯỚCmặc; đến nơi
On
チャク
Kun
き.る・き.せる・つ.く・つ.ける
  • 着きるmặc (áo)
  • 着つくđến nơi
  • 到着とうちゃくsự đến nơi (tàu, máy bay)
服
PHỤCquần áo
On
フク
Kun
–
  • 服ふくquần áo
  • 制服せいふくđồng phục
  • 洋服ようふくquần áo kiểu Âu
色
SẮCmàu sắc
On
ショク・シキ
Kun
いろ
  • 色いろmàu
  • 黄色きいろmàu vàng
  • 景色けしきphong cảnh
赤
XÍCHđỏ
On
セキ・シャク
Kun
あか・あか.い
  • 赤あかいmàu đỏ
  • 赤あかちゃんem bé
  • 赤信号あかしんごうđèn đỏ
青
THANHxanh (da trời, lá cây)
On
セイ・ショウ
Kun
あお・あお.い
  • 青あおいmàu xanh
  • 青空あおぞらtrời xanh
  • 青信号あおしんごうđèn xanh
黒
HẮCđen
On
コク
Kun
くろ・くろ.い
  • 黒くろいmàu đen
  • 黒板こくばんbảng đen
  • 白黒しろくろtrắng đen

Bài 3 · Hồ Hamana Khi… · 8 chữ

春
XUÂNmùa xuân
On
シュン
Kun
はる
  • 春はるmùa xuân
  • 春休はるやすみkỳ nghỉ xuân
  • 青春せいしゅんtuổi thanh xuân
夏
HẠmùa hè
On
カ・ゲ
Kun
なつ
  • 夏なつmùa hè
  • 夏休なつやすみkỳ nghỉ hè
  • 初夏しょかđầu hè
秋
THUmùa thu
On
シュウ
Kun
あき
  • 秋あきmùa thu
  • 秋祭あきまつりlễ hội mùa thu
  • 春夏秋冬しゅんかしゅうとうbốn mùa xuân, hạ, thu, đông
冬
ĐÔNGmùa đông
On
トウ
Kun
ふゆ
  • 冬ふゆmùa đông
  • 冬休ふゆやすみkỳ nghỉ đông
  • 真冬まふゆgiữa mùa đông
朝
TRIỀUbuổi sáng
On
チョウ
Kun
あさ
  • 朝あさbuổi sáng
  • 今朝けさsáng nay
  • 朝食ちょうしょくbữa sáng
昼
TRÚbuổi trưa, ban ngày
On
チュウ
Kun
ひる
  • 昼ひるbuổi trưa
  • 昼休ひるやすみgiờ nghỉ trưa
  • 昼食ちゅうしょくbữa trưa
夜
DẠban đêm
On
ヤ
Kun
よ・よる
  • 夜よるban đêm, buổi tối
  • 夜中よなかnửa đêm
  • 今夜こんやtối nay
夕
TỊCHchiều tối
On
セキ
Kun
ゆう
  • 夕方ゆうがたchiều tối
  • 夕日ゆうひmặt trời lặn
  • 夕食ゆうしょくbữa tối

Bài 4 · Toyohashi – quê của Wakuma Cho & nhận · 7 chữ

兄
HUYNHanh trai
On
ケイ・キョウ
Kun
あに
  • 兄あにanh trai (của mình)
  • お兄にいさんanh trai (của người khác)
  • 兄弟きょうだいanh chị em
弟
ĐỆem trai
On
テイ・ダイ・デ
Kun
おとうと
  • 弟おとうとem trai
  • 兄弟きょうだいanh chị em
  • 弟子でしhọc trò, đệ tử
姉
TỈchị gái
On
シ
Kun
あね
  • 姉あねchị gái (của mình)
  • お姉ねえさんchị gái (của người khác)
  • 姉妹しまいchị em gái
妹
MUỘIem gái
On
マイ
Kun
いもうと
  • 妹いもうとem gái (của mình)
  • 妹いもうとさんem gái (của người khác)
  • 姉妹しまいchị em gái
親
THÂNcha mẹ; thân thiết
On
シン
Kun
おや・した.しい・した.しむ
  • 両親りょうしんbố mẹ
  • 親切しんせつtốt bụng
  • 親したしいthân thiết
家
GIAnhà
On
カ・ケ
Kun
いえ・や
  • 家いえngôi nhà
  • 家族かぞくgia đình
  • 家賃やちんtiền thuê nhà
族
TỘCdòng họ, nhóm người
On
ゾク
Kun
–
  • 家族かぞくgia đình
  • 水族館すいぞくかんthủy cung
  • 民族みんぞくdân tộc

Bài 5 · Nagoya Nếu…, dù… · 7 chữ

早
TẢOsớm, nhanh
On
ソウ・サッ
Kun
はや.い・はや.まる・はや.める
  • 早はやいsớm
  • 早起はやおきdậy sớm
  • 早速さっそくngay, liền
始
THỦYbắt đầu
On
シ
Kun
はじ.める・はじ.まる
  • 始はじまりますbắt đầu
  • 始発しはつchuyến tàu đầu tiên
  • 開始かいしsự bắt đầu
終
CHUNGkết thúc, cuối
On
シュウ
Kun
お.わる・お.える
  • 終おわりますkết thúc
  • 終電しゅうでんchuyến tàu cuối
  • 終点しゅうてんga cuối, bến cuối
待
ĐÃIchờ, đợi
On
タイ
Kun
ま.つ
  • 待まちますchờ, đợi
  • 待合室まちあいしつphòng chờ
  • 招待しょうたいmời (đến dự)
止
CHỈdừng lại
On
シ
Kun
と.まる・と.める
  • 止とまりますdừng lại
  • 中止ちゅうしhủy bỏ
  • 禁止きんしcấm
急
CẤPgấp, vội
On
キュウ
Kun
いそ.ぐ
  • 急いそぎますvội, đi nhanh
  • 急行きゅうこうtàu nhanh
  • 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
去
KHỨđi qua, đã qua
On
キョ・コ
Kun
さ.る
  • 去年きょねんnăm ngoái
  • 過去かこquá khứ

Bài 6 · Lâu đài Inuyama Có thể làm · 6 chữ

歌
CAbài hát, hát
On
カ
Kun
うた・うた.う
  • 歌うたbài hát
  • 歌手かしゅca sĩ
  • 歌うたいますhát
音
ÂMâm thanh, tiếng
On
オン・イン
Kun
おと・ね
  • 音おとâm thanh
  • 音楽おんがくâm nhạc
  • 発音はつおんphát âm
楽
LẠCvui; âm nhạc; nhẹ nhàng
On
ガク・ラク
Kun
たの.しい・たの.しむ
  • 楽たのしいvui
  • 楽器がっきnhạc cụ
  • 楽らくnhẹ nhàng, thoải mái
写
TẢchép lại, chụp lại
On
シャ
Kun
うつ.す・うつ.る
  • 写真しゃしんảnh
  • 写うつしますchép lại
映
ÁNHchiếu, phản chiếu
On
エイ
Kun
うつ.る・うつ.す・は.える
  • 映画えいがphim
  • 映画館えいがかんrạp chiếu phim
  • 映うつりますhiện lên, in bóng
画
HỌAbức tranh, hình
On
ガ・カク
Kun
–
  • 映画えいがphim
  • 漫画まんがtruyện tranh
  • 画面がめんmàn hình

Bài 7 · Takayama Vừa… vừa… · 7 chữ

歩
BỘđi bộ, bước
On
ホ・ブ
Kun
ある.く・あゆ.む
  • 歩あるくđi bộ
  • 散歩さんぽđi dạo
  • 歩道ほどうvỉa hè, đường đi bộ
走
TẨUchạy
On
ソウ
Kun
はし.る
  • 走はしるchạy
  • 競走きょうそうcuộc chạy đua
運
VẬNchở, mang đi; vận may
On
ウン
Kun
はこ.ぶ
  • 運動うんどうvận động, thể thao
  • 運転うんてんlái xe
  • 運はこぶmang, chở
動
ĐỘNGchuyển động
On
ドウ
Kun
うご.く・うご.かす
  • 動うごくchuyển động, hoạt động
  • 運動うんどうvận động, thể thao
  • 動物どうぶつđộng vật
転
CHUYỂNlăn, quay; chuyển
On
テン
Kun
ころ.がる・ころ.ぶ
  • 運転うんてんlái xe
  • 自転車じてんしゃxe đạp
  • 転ころぶngã
旅
LỮchuyến đi, du lịch
On
リョ
Kun
たび
  • 旅たびchuyến đi
  • 旅行りょこうdu lịch
  • 旅館りょかんnhà trọ kiểu Nhật
起
KHỞIthức dậy; xảy ra
On
キ
Kun
お.きる・お.こる・お.こす
  • 起おきるthức dậy
  • 起おこすđánh thức
  • 早起はやおきdậy sớm

Bài 8 · Làng Shirakawa-go Cửa mở & mở cửa · 7 chữ

開
KHAImở
On
カイ
Kun
ひら.く・ひら.ける・あ.く・あ.ける
  • 開あく(cửa) mở ra
  • 開あけるmở (cửa…)
  • 開店かいてんcửa hàng mở cửa
屋
ỐCmái nhà; cửa hàng
On
オク
Kun
や
  • 屋根やねmái nhà
  • 本屋ほんやhiệu sách
  • 屋上おくじょうsân thượng
室
THẤTcăn phòng
On
シツ
Kun
むろ
  • 教室きょうしつphòng học, lớp học
  • 和室わしつphòng kiểu Nhật
  • 会議室かいぎしつphòng họp
堂
ĐƯỜNGgian nhà lớn, hội trường
On
ドウ
Kun
–
  • 食堂しょくどうnhà ăn
  • 講堂こうどうhội trường
  • 本堂ほんどうchính điện (của chùa)
台
ĐÀIcái bệ, cái bàn; đếm máy, xe
On
ダイ・タイ
Kun
–
  • 台所だいどころnhà bếp
  • 屋台やたいquầy hàng nhỏ
  • 台風たいふうbão
紙
CHỈgiấy
On
シ
Kun
かみ
  • 紙かみgiấy
  • 和紙わしgiấy washi
  • 手紙てがみlá thư
切
THIẾTcắt
On
セツ・サイ
Kun
き.る・き.れる
  • 切きるcắt
  • 切きれるbị đứt; hết
  • 大切たいせつquan trọng

Bài 9 · Kanazawa Dự định · 7 chữ

仕
SĨlàm việc, phục vụ
On
シ・ジ
Kun
つか.える
  • 仕事しごとcông việc
  • 仕方しかたcách làm
事
SỰviệc, sự việc
On
ジ・ズ
Kun
こと
  • 仕事しごとcông việc
  • 食事しょくじbữa ăn
  • 用事ようじviệc bận
業
NGHIỆPnghề, nghiệp; việc học
On
ギョウ・ゴウ
Kun
わざ
  • 卒業そつぎょうtốt nghiệp
  • 作業さぎょうcông việc làm tay
  • 授業じゅぎょうgiờ học, tiết học
員
VIÊNthành viên, nhân viên
On
イン
Kun
–
  • 社員しゃいんnhân viên công ty
  • 店員てんいんnhân viên cửa hàng
  • 会社員かいしゃいんngười đi làm công ty
者
GIẢngười (làm việc gì đó)
On
シャ
Kun
もの
  • 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
  • 医者いしゃbác sĩ
  • 若者わかものngười trẻ
工
CÔNGlàm bằng tay; kỹ thuật
On
コウ・ク
Kun
–
  • 工場こうじょうnhà máy
  • 大工だいくthợ mộc
  • 工事こうじcông trình (xây, sửa)
私
TƯtôi; riêng tư
On
シ
Kun
わたくし・わたし
  • 私わたしtôi
  • 私わたくしtôi (nói rất lịch sự)
  • 私立しりつtư thục, tư nhân

Bài 10 · Kyoto Ra lệnh & cấm · 7 chữ

字
TỰchữ
On
ジ
Kun
–
  • 文字もじchữ viết
  • 漢字かんじchữ Hán
  • 数字すうじchữ số
文
VĂNvăn, câu văn
On
ブン・モン
Kun
ふみ
  • 文ぶんcâu (văn)
  • 作文さくぶんbài văn
  • 注文ちゅうもんgọi món, đặt hàng
漢
HÁNHán (Trung Hoa xưa)
On
カン
Kun
–
  • 漢字かんじchữ Hán
  • 漢方かんぽうĐông y, thuốc Bắc
英
ANHnước Anh, tiếng Anh
On
エイ
Kun
–
  • 英語えいごtiếng Anh
  • 英会話えいかいわhội thoại tiếng Anh
  • 英文えいぶんcâu tiếng Anh
答
ĐÁPtrả lời, đáp
On
トウ
Kun
こた.える・こた.え
  • 答こたえcâu trả lời, đáp án
  • 答こたえるtrả lời
  • 回答かいとうcâu trả lời (cho phiếu hỏi, khảo sát)
問
VẤNhỏi
On
モン
Kun
と.う・と.い
  • 問題もんだいbài tập; vấn đề
  • 質問しつもんcâu hỏi
  • 問といcâu hỏi (khi viết)
題
ĐỀđề, đầu đề
On
ダイ
Kun
–
  • 問題もんだいbài tập; vấn đề
  • 宿題しゅくだいbài tập về nhà
  • 題名だいめいtên (sách, phim)

Bài 11 · Nara Theo trình tự · 8 chữ

物
VẬTđồ vật, vật
On
ブツ・モツ
Kun
もの
  • 食たべ物ものđồ ăn
  • 荷物にもつhành lý
  • 動物どうぶつđộng vật
料
LIỆUnguyên liệu; tiền phí
On
リョウ
Kun
–
  • 料理りょうりmón ăn; nấu ăn
  • 材料ざいりょうnguyên liệu
  • 料金りょうきんtiền phí, giá vé
理
LÝlý lẽ, đạo lý
On
リ
Kun
–
  • 料理りょうりmón ăn; nấu ăn
  • 理由りゆうlý do
  • 無理むりquá sức, không thể
肉
NHỤCthịt
On
ニク
Kun
–
  • 肉にくthịt
  • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
  • 豚肉ぶたにくthịt lợn
牛
NGƯUcon bò
On
ギュウ
Kun
うし
  • 牛うしcon bò
  • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
  • 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
鳥
ĐIỂUchim
On
チョウ
Kun
とり
  • 鳥とりcon chim
  • 焼やき鳥とりgà nướng xiên
  • 白鳥はくちょうthiên nga
飯
PHẠNcơm
On
ハン
Kun
めし
  • ご飯はんcơm; bữa ăn
  • 朝あさご飯はんbữa sáng
  • 晩ばんご飯はんbữa tối
味
VỊvị
On
ミ
Kun
あじ・あじ.わう
  • 味あじvị
  • 意味いみý nghĩa
  • 趣味しゅみsở thích

Bài 12 · Osaka Điều kiện · 8 chữ

町
ĐINHthị trấn, khu phố
On
チョウ
Kun
まち
  • 町まちthị trấn, khu phố
  • 下町したまちkhu phố cũ, bình dân
  • 町長ちょうちょうtrưởng thị trấn
京
KINHkinh đô, thủ đô
On
キョウ・ケイ
Kun
–
  • 東京とうきょうTokyo
  • 京都きょうとKyoto
  • 上京じょうきょうlên Tokyo (để sống, học)
広
QUẢNGrộng
On
コウ
Kun
ひろ.い・ひろ.がる・ひろ.げる
  • 広ひろいrộng
  • 広場ひろばquảng trường
  • 広告こうこくquảng cáo
近
CẬNgần
On
キン
Kun
ちか.い
  • 近ちかいgần
  • 近所きんじょhàng xóm, khu gần nhà
  • 最近さいきんgần đây
地
ĐỊAđất, mặt đất
On
チ・ジ
Kun
–
  • 地図ちずbản đồ
  • 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
  • 地震じしんđộng đất
図
ĐỒhình vẽ, bản đồ
On
ズ・ト
Kun
–
  • 地図ちずbản đồ
  • 図ずhình vẽ, sơ đồ
  • 図書館としょかんthư viện
方
PHƯƠNGphương hướng; cách
On
ホウ
Kun
かた
  • 方法ほうほうphương pháp, cách
  • 読よみ方かたcách đọc
  • 夕方ゆうがたchiều tối
場
TRƯỜNGnơi, chỗ
On
ジョウ
Kun
ば
  • 場所ばしょđịa điểm
  • 場合ばあいtrường hợp
  • 会場かいじょうnơi tổ chức, hội trường

Bài 13 · Kobe Để…, trở nên… · 7 chữ

強
CƯỜNGmạnh
On
キョウ・ゴウ
Kun
つよ.い・つよ.まる・つよ.める
  • 勉強べんきょうviệc học
  • 強つよいmạnh
  • 強つよさsức mạnh, độ mạnh
力
LỰCsức, sức lực
On
リョク・リキ
Kun
ちから
  • 力ちからsức lực, sức mạnh
  • 体力たいりょくthể lực
  • 努力どりょくsự cố gắng
体
THỂcơ thể, thân thể
On
タイ・テイ
Kun
からだ
  • 体からだcơ thể
  • 体重たいじゅうcân nặng
  • 体力たいりょくthể lực
重
TRỌNGnặng; chồng lên
On
ジュウ・チョウ
Kun
おも.い・かさ.ねる・かさ.なる
  • 重おもいnặng
  • 体重たいじゅうcân nặng
  • 重おもさđộ nặng
習
TẬPhọc, luyện tập
On
シュウ
Kun
なら.う
  • 習ならうhọc (từ ai đó)
  • 練習れんしゅうluyện tập
  • 習慣しゅうかんthói quen
勉
MIỄNcố gắng, chăm chỉ
On
ベン
Kun
–
  • 勉強べんきょうviệc học
  • 勉強会べんきょうかいbuổi học nhóm
海
HẢIbiển
On
カイ
Kun
うみ
  • 海うみbiển
  • 海外かいがいnước ngoài
  • 海岸かいがんbờ biển

Bài 14 · Wakayama Bị (ai đó làm gì mình) · 7 chữ

作
TÁClàm, tạo ra
On
サク・サ
Kun
つく.る
  • 作つくるlàm, chế tạo
  • 作品さくひんtác phẩm
  • 作文さくぶんbài văn
発
PHÁTphát ra, xuất phát
On
ハツ・ホツ
Kun
–
  • 発明はつめいphát minh
  • 発見はっけんphát hiện
  • 出発しゅっぱつxuất phát
売
MẠIbán
On
バイ
Kun
う.る・う.れる
  • 売うるbán
  • 売うり場ばquầy bán hàng
  • 売店ばいてんquầy bán đồ nhỏ
買
MÃImua
On
バイ
Kun
か.う
  • 買かうmua
  • 買かい物ものviệc mua sắm
送
TỐNGgửi, tiễn
On
ソウ
Kun
おく.る
  • 送おくるgửi; đưa tiễn
  • 送料そうりょうphí gửi hàng
  • 放送ほうそうphát sóng
借
TÁmượn, vay
On
シャク
Kun
か.りる
  • 借かりるmượn, vay
  • 借金しゃっきんtiền nợ
貸
THẢIcho mượn, cho vay
On
タイ
Kun
か.す
  • 貸かすcho mượn
  • 貸かし出だしviệc cho mượn (sách, đồ)

Bài 15 · Lâu đài Himeji Biến việc làm thành danh từ · 7 chữ

建
KIẾNxây dựng
On
ケン・コン
Kun
た.てる・た.つ
  • 建たてるxây
  • 建物たてものtòa nhà, công trình
  • 建築けんちくkiến trúc
主
CHỦchủ, chính
On
シュ・ス
Kun
ぬし・おも
  • 主人しゅじんchồng (tôi); chủ nhà
  • 主おもなchính, chủ yếu
  • 主婦しゅふngười nội trợ
有
HỮUcó
On
ユウ・ウ
Kun
あ.る
  • 有名ゆうめいnổi tiếng
  • 有料ゆうりょうmất phí
無
VÔkhông có
On
ム・ブ
Kun
な.い
  • 無料むりょうmiễn phí
  • 無理むりquá sức, không thể
  • 無事ぶじbình an, không sao
真
CHÂNthật; chính giữa
On
シン
Kun
ま
  • 写真しゃしんbức ảnh
  • 真まん中なかchính giữa
  • 真まっ白しろtrắng tinh
特
ĐẶCđặc biệt
On
トク
Kun
–
  • 特とくにnhất là
  • 特別とくべつđặc biệt
  • 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
別
BIỆTkhác, riêng; chia tay
On
ベツ
Kun
わか.れる
  • 別べつのkhác
  • 特別とくべつđặc biệt
  • 別わかれるchia tay

Bài 16 · Okayama Thử làm · 7 chữ

病
BỆNHbệnh, ốm
On
ビョウ・ヘイ
Kun
や.む・やまい
  • 病気びょうきbệnh, ốm
  • 病院びょういんbệnh viện
  • 病人びょうにんngười bệnh
院
VIỆNviện (tòa nhà lớn)
On
イン
Kun
–
  • 病院びょういんbệnh viện
  • 入院にゅういんnhập viện
  • 大学院だいがくいんsau đại học (cao học)
医
Ychữa bệnh, ngành y
On
イ
Kun
–
  • 医者いしゃbác sĩ
  • 歯医者はいしゃnha sĩ
  • 医学いがくy học
死
TỬchết
On
シ
Kun
し.ぬ
  • 死しぬchết
  • 必死ひっしにhết sức, dốc hết sức
悪
ÁCxấu, ác
On
アク・オ
Kun
わる.い
  • 悪わるいxấu, tệ
  • 気分きぶんが 悪わるいthấy khó chịu trong người
  • 悪口わるぐちlời nói xấu (người khác)
風
PHONGgió
On
フウ・フ
Kun
かぜ・かざ
  • 風かぜgió
  • 台風たいふうbão
  • 風邪かぜbị cảm
不
BẤTkhông, bất
On
フ・ブ
Kun
–
  • 不便ふべんbất tiện
  • 不安ふあんbất an, lo lắng
  • 不親切ふしんせつkhông tử tế

Bài 17 · Kurashiki Nhận & tặng lịch sự · 7 chữ

館
QUÁNtòa nhà lớn (bảo tàng, thư viện…)
On
カン
Kun
やかた
  • 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
  • 図書館としょかんthư viện
  • 館内かんないbên trong tòa nhà
銀
NGÂNbạc (kim loại)
On
ギン
Kun
–
  • 銀行ぎんこうngân hàng
  • 銀色ぎんいろmàu bạc
店
ĐIẾMcửa hàng, tiệm
On
テン
Kun
みせ
  • 店みせcửa hàng
  • 店員てんいんnhân viên cửa hàng
  • 売店ばいてんquầy bán hàng nhỏ
代
ĐẠIthời đại; thay; tiền phải trả
On
ダイ・タイ
Kun
か.わる・か.える・よ・しろ
  • 時代じだいthời đại
  • 電気代でんきだいtiền điện
  • 代かわりにthay cho
計
KẾđo, tính
On
ケイ
Kun
はか.る・はか.らう
  • 時計とけいđồng hồ
  • 合計ごうけいtổng cộng
  • 計画けいかくkế hoạch
犬
KHUYỂNcon chó
On
ケン
Kun
いぬ
  • 犬いぬcon chó
  • 子犬こいぬchó con
  • 愛犬あいけんchó cưng
洋
DƯƠNGđại dương; phương Tây
On
ヨウ
Kun
–
  • 洋服ようふくquần áo kiểu Âu
  • 西洋せいようphương Tây
  • 洋食ようしょくmón ăn kiểu Âu

Bài 18 · Đồi cát Tottori Bắt, cho phép làm · 8 chữ

教
GIÁOdạy
On
キョウ
Kun
おし.える・おそ.わる
  • 教おしえるdạy
  • 教おそわるđược dạy
  • 教室きょうしつlớp học, phòng học
研
NGHIÊNmài; tìm tòi
On
ケン
Kun
と.ぐ
  • 研究けんきゅうnghiên cứu
  • 研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu
  • 研修けんしゅうkhóa đào tạo, tập huấn
究
CỨUtìm hiểu đến cùng
On
キュウ
Kun
きわ.める
  • 研究けんきゅうnghiên cứu
  • 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
試
THÍthử; thi
On
シ
Kun
こころ.みる・ため.す
  • 試験しけんkỳ thi
  • 試ためすthử
  • 試合しあいtrận đấu
験
NGHIỆMthử, kiểm nghiệm
On
ケン・ゲン
Kun
–
  • 試験しけんkỳ thi
  • 体験たいけんtrải nghiệm
  • 経験けいけんkinh nghiệm
質
CHẤTchất lượng; hỏi
On
シツ・シチ・チ
Kun
–
  • 質問しつもんcâu hỏi
  • 品質ひんしつchất lượng
用
DỤNGdùng; việc cần làm
On
ヨウ
Kun
もち.いる
  • 用事ようじviệc bận
  • 用意よういsự chuẩn bị
  • 利用りようsử dụng
度
ĐỘlần; độ
On
ド・ト・タク
Kun
たび
  • 今度こんどlần tới
  • 一度いちどmột lần
  • 温度おんどnhiệt độ

Bài 19 · Izumo Nói kính trọng · 8 chữ

自
TỰtự mình, bản thân
On
ジ・シ
Kun
みずか.ら
  • 自分じぶんbản thân, mình
  • 自由じゆうtự do
  • 自転車じてんしゃxe đạp
公
CÔNGchung, công cộng
On
コウ
Kun
おおやけ
  • 公園こうえんcông viên
  • 公務員こうむいんcông chức
正
CHÍNHđúng, ngay ngắn
On
セイ・ショウ
Kun
ただ.しい・ただ.す・まさ
  • 正ただしいđúng
  • 正月しょうがつTết (năm mới)
  • 正午しょうご12 giờ trưa
明
MINHsáng, rõ ràng
On
メイ・ミョウ
Kun
あ.かり・あか.るい・あき.らか・あ.ける・あ.く
  • 明あかるいsáng sủa
  • 説明せつめいsự giải thích
  • 発明はつめいphát minh
元
NGUYÊNgốc, ban đầu
On
ゲン・ガン
Kun
もと
  • 元気げんきkhỏe mạnh
  • 地元じもとquê nhà, địa phương mình
  • 元日がんじつngày 1 tháng 1 (ngày đầu năm mới)
以
DĨlấy làm mốc (trở lên, trở xuống)
On
イ
Kun
–
  • 以上いじょうtrở lên
  • 以下いかtrở xuống
  • 以外いがいngoài ra, trừ…
使
SỬdùng, sử dụng; sứ giả
On
シ
Kun
つか.う
  • 使つかうdùng
  • 使つかい方かたcách dùng
  • 大使館たいしかんđại sứ quán
品
PHẨMđồ vật, hàng hóa
On
ヒン
Kun
しな
  • 品物しなものhàng hóa, đồ vật
  • 食品しょくひんthực phẩm
  • 作品さくひんtác phẩm

Bài 20 · Hồ Biwa Nói khiêm tốn & ôn tập N4 · 9 chữ

同
ĐỒNGgiống, cùng
On
ドウ
Kun
おな.じ
  • 同おなじgiống nhau
  • 同時どうじにcùng lúc
  • 同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp
通
THÔNGđi qua, thông suốt
On
ツウ・ツ
Kun
とお.る・とお.す・かよ.う
  • 通とおりcon đường
  • 通かようđi lại thường xuyên (đi học, đi làm)
  • 交通こうつうgiao thông
住
TRÚở, sống
On
ジュウ
Kun
す.む・す.まう
  • 住所じゅうしょđịa chỉ
  • 住すむsống, ở
  • 住民じゅうみんcư dân
集
TẬPtụ lại, gom lại
On
シュウ
Kun
あつ.まる・あつ.める・つど.う
  • 集あつまるtụ họp
  • 集あつめるgom, sưu tầm
  • 集合しゅうごうtập trung (ở một chỗ)
野
DÃcánh đồng, ngoài trời
On
ヤ
Kun
の
  • 野菜やさいrau
  • 野球やきゅうbóng chày
  • 野原のはらcánh đồng cỏ
持
TRÌcầm, mang, có
On
ジ
Kun
も.つ
  • 持もつcầm, mang
  • 気持きもちcảm giác, tâm trạng
  • 金持かねもちngười giàu
注
CHÚrót vào; chú ý
On
チュウ
Kun
そそ.ぐ
  • 注文ちゅうもんgọi món, đặt hàng
  • 注意ちゅういchú ý, cẩn thận
帰
QUYtrở về
On
キ
Kun
かえ.る・かえ.す
  • 帰かえるvề
  • 帰かえりlúc về
  • 帰国きこくvề nước
曜
DIỆUthứ trong tuần
On
ヨウ
Kun
–
  • 曜日ようびthứ (trong tuần)
  • 日曜日にちようびchủ nhật
  • 土曜日どようびthứ bảy

Nét chữ: KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0). Âm thanh dùng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên máy của bạn.

PDF miễn phí

Tải bảng Kanji N4 PDF

In khổ A4, không cần đăng ký.

Bảng Kanji N4 – 146 chữ
13 trang · A4

Bảng Kanji N4 – 146 chữ

Mỗi chữ có thứ tự nét, âm Hán Việt, nghĩa, âm On, âm Kun và 2 từ ví dụ.

Tải PDF
FAQ

Câu hỏi thường gặp

N4 cần học bao nhiêu chữ Kanji?

JLPT không công bố danh sách chính thức. Thường người học biết khoảng 250–300 chữ ở trình độ N4 (tính cả chữ N5). Danh sách N4 của KSC có 146 chữ, học sau Kanji N5.

Kanji N4 khác Kanji N5 thế nào?

Kanji N5 chủ yếu là số, ngày tháng, người và nơi chốn. Kanji N4 có thêm động từ và tính từ thường gặp (思う – nghĩ, 考える – suy nghĩ, 知る – biết), các chữ về công việc, đi lại và sinh hoạt.

Học Kanji N4 trong bao lâu?

Nếu mỗi ngày học 5–10 chữ, bạn có thể học xong trong khoảng 1 tháng. Quan trọng là ôn lại đều đặn và đọc từ ví dụ trong câu.

Có cần viết được tất cả Kanji không?

Bài thi JLPT không có phần viết tay, chỉ cần đọc và hiểu. Nhưng tập viết theo thứ tự nét giúp nhớ hình chữ lâu hơn.

Học Kanji N5 ở đâu?

Xem Kanji N5 – danh sách chữ đầu tiên, cùng cách trình bày với trang này.

Học mỗi ngày với ứng dụng Tiếng Nhật cùng Wakuma

Hiragana, Katakana tô theo nét, rồi N5, N4, N3 và N2 (20 bài mỗi cấp): từ vựng, chữ Hán, ngữ pháp, hội thoại, tự ôn đúng lúc sắp quên và thi thử JLPT.

Thành viên của Morita Group (Nhật Bản)Dạy Soroban tại tỉnh Aichi từ năm 1976 · khoảng 90 cơ sở Kodomo School

Tìm hiểu thêm