KODOMO SOROBAN CENTERĐơn vị vận hành: Morita Group Vietnam Thị trấn WakumaHọc viên đăng nhậpMỚI Đăng ký học thử
Học tại KSC
Soroban
あTiếng Nhật MỚI
Học liệu miễn phí
Nhà trường
Về KSC
Chữ Hán N5 · PDF miễn phí

Kanji N5: 102 chữ Hán

102 chữ Kanji đầu tiên cho người mới học, chia theo 19 bài của ứng dụng Tiếng Nhật cùng Wakuma. Mỗi chữ có âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun, từ ví dụ có âm thanh và thứ tự nét. Có file PDF để in.

Cách đọc102 chữTải PDFHỏi đáp

Cách đọc

Mỗi chữ Kanji có mấy cách đọc?

Mỗi chữ có nghĩa riêng và thường có hai kiểu đọc: âm On và âm Kun. Người Việt còn có thêm âm Hán Việt để đoán nghĩa.

HV

Âm Hán Việt

Cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt: 日 = NHẬT, 本 = BẢN → 日本 = Nhật Bản. Đây là lợi thế lớn của người Việt khi học Kanji.

オン

Âm On (音読み)

Cách đọc gốc Hán, viết bằng Katakana. Thường dùng khi chữ đứng cùng chữ Hán khác: 日本 (にほん), 毎日 (まいにち).

くん

Âm Kun (訓読み)

Cách đọc thuần Nhật, viết bằng Hiragana. Phần sau dấu chấm là đuôi viết bằng Hiragana: あ.う → 会う (gặp).

102 chữ · 19 bài

Danh sách 102 chữ Kanji N5

JLPT không công bố danh sách Kanji chính thức cho từng cấp. Danh sách này theo lộ trình N5 của KSC, gồm những chữ gặp nhiều nhất ở trình độ N5: số, ngày tháng, người, nơi chốn, động từ cơ bản. Bấm «Thứ tự nét» để xem cách viết từng nét, bấm nút loa để nghe từ ví dụ.

Bài 1 · Sân bay Narita Chào hỏi & giới thiệu · 6 chữ

日
NHẬTmặt trời, ngày
On
ニチ・ジツ
Kun
ひ・か
  • 日本にほんNhật Bản
  • 毎日まいにちmỗi ngày
  • 日曜日にちようびchủ nhật
本
BẢNsách; gốc, nguồn
On
ホン
Kun
もと
  • 本ほんquyển sách
  • 日本にほんNhật Bản
  • 日本語にほんごtiếng Nhật
人
NHÂNngười
On
ジン・ニン
Kun
ひと
  • 人ひとngười
  • 日本人にほんじんngười Nhật
  • 三人さんにんba người
学
HỌChọc
On
ガク
Kun
まな.ぶ
  • 学生がくせいsinh viên
  • 大学だいがくtrường đại học
  • 学校がっこうtrường học
生
SINHsống, sinh ra
On
セイ・ショウ
Kun
い.きる・う.まれる・なま
  • 学生がくせいsinh viên
  • 先生せんせいgiáo viên
  • 生うまれるđược sinh ra
先
TIÊNtrước, đi trước
On
セン
Kun
さき
  • 先生せんせいgiáo viên
  • 先週せんしゅうtuần trước
  • 先さきにtrước (làm gì đó trước)

Bài 2 · Khách sạn ở Asakusa Đồ vật quanh mình · 6 chữ

何
HÀcái gì
On
カ
Kun
なに・なん
  • 何なんですかlà cái gì?
  • 何なにcái gì
  • 何時なんじmấy giờ
車
XAxe
On
シャ
Kun
くるま
  • 車くるまxe ô tô
  • 電車でんしゃtàu điện
  • 自転車じてんしゃxe đạp
語
NGỮngôn ngữ, lời nói
On
ゴ
Kun
かた.る
  • 日本語にほんごtiếng Nhật
  • 英語えいごtiếng Anh
  • ベトナム語ごtiếng Việt
新
TÂNmới
On
シン
Kun
あたら.しい
  • 新聞しんぶんtờ báo
  • 新あたらしいmới
大
ĐẠIto, lớn
On
ダイ・タイ
Kun
おお.きい
  • 大おおきいto, lớn
  • 大学だいがくtrường đại học
  • 大人おとなngười lớn
小
TIỂUnhỏ, bé
On
ショウ
Kun
ちい.さい・こ
  • 小ちいさいnhỏ, bé
  • 小学校しょうがっこうtrường tiểu học

Bài 3 · Bách hóa ở Ueno Ở đâu? Bao nhiêu tiền? · 14 chữ

一
NHẤTmột
On
イチ・イツ
Kun
ひと・ひと.つ
  • 一いちmột
  • 一ひとつmột cái
  • 一人ひとりmột người
二
NHỊhai
On
ニ
Kun
ふた・ふた.つ
  • 二にhai
  • 二ふたつhai cái
  • 二人ふたりhai người
三
TAMba
On
サン
Kun
み・み.つ・みっ.つ
  • 三さんba
  • 三みっつba cái
四
TỨbốn
On
シ
Kun
よ・よ.つ・よっ.つ・よん
  • 四よんbốn
  • 四よっつbốn cái
  • 四月しがつtháng tư
五
NGŨnăm
On
ゴ
Kun
いつ・いつ.つ
  • 五ごnăm
  • 五いつつnăm cái
六
LỤCsáu
On
ロク
Kun
む・む.つ・むっ.つ・むい
  • 六ろくsáu
  • 六むっつsáu cái
七
THẤTbảy
On
シチ
Kun
なな・なな.つ・なの
  • 七ななbảy
  • 七ななつbảy cái
  • 七月しちがつtháng bảy
八
BÁTtám
On
ハチ
Kun
や・や.つ・やっ.つ・よう
  • 八はちtám
  • 八やっつtám cái
九
CỬUchín
On
キュウ・ク
Kun
ここの・ここの.つ
  • 九きゅうchín
  • 九ここのつchín cái
  • 九月くがつtháng chín
十
THẬPmười
On
ジュウ・ジッ
Kun
とお・と
  • 十じゅうmười
  • 十とおmười cái
百
BÁCHtrăm
On
ヒャク
Kun
–
  • 百ひゃくmột trăm
  • 三百さんびゃくba trăm
  • 六百ろっぴゃくsáu trăm
千
THIÊNnghìn
On
セン
Kun
ち
  • 千せんmột nghìn
  • 三千さんぜんba nghìn
  • 八千はっせんtám nghìn
万
VẠNvạn, mười nghìn
On
マン・バン
Kun
–
  • 一万いちまんmười nghìn
  • 一万円いちまんえんmười nghìn yên
円
VIÊNyên (tiền Nhật); tròn
On
エン
Kun
まる.い
  • 百円ひゃくえんmột trăm yên
  • 千円せんえんmột nghìn yên

Bài 4 · Chùa Sensō-ji Giờ giấc & thói quen · 7 chữ

今
KIMbây giờ, nay
On
コン・キン
Kun
いま
  • 今いまbây giờ
  • 今日きょうhôm nay
  • 今週こんしゅうtuần này
時
THỜIgiờ, thời gian
On
ジ
Kun
とき
  • 時間じかんthời gian
  • 四時よじ4 giờ
  • 時ときlúc, khi
分
PHÂNphút; chia; hiểu
On
ブン・フン・ブ
Kun
わ.ける・わ.かれる・わ.かる・わ.かつ
  • 五分ごふん5 phút
  • 何分なんぷんmấy phút
  • 分わかるhiểu
半
BÁNmột nửa, rưỡi
On
ハン
Kun
なか.ば
  • 半分はんぶんmột nửa
  • 三時半さんじはん3 giờ rưỡi
午
NGỌgiữa trưa (giờ Ngọ)
On
ゴ
Kun
–
  • 午前ごぜんbuổi sáng (AM)
  • 午後ごごbuổi chiều (PM)
  • 正午しょうご12 giờ trưa
前
TIỀNtrước, phía trước
On
ゼン
Kun
まえ
  • 前まえphía trước
  • 午前ごぜんbuổi sáng (AM)
  • 名前なまえtên
後
HẬUsau, phía sau
On
ゴ・コウ
Kun
のち・うし.ろ・あと・おく.れる
  • 午後ごごbuổi chiều (PM)
  • 後うしろphía sau
  • 後あとでlát nữa, sau đó

Bài 5 · Akihabara Đi lại bằng tàu · 8 chữ

行
HÀNHđi; thực hiện
On
コウ・ギョウ・アン
Kun
い.く・ゆ.く・おこな.う
  • 行いくđi
  • 銀行ぎんこうngân hàng
  • 旅行りょこうdu lịch
来
LAIđến, tới
On
ライ
Kun
く.る・きた.る・きた.す
  • 来くるđến
  • 来週らいしゅうtuần sau
  • 来年らいねんnăm sau
月
NGUYỆTmặt trăng; tháng
On
ゲツ・ガツ
Kun
つき
  • 月つきmặt trăng
  • 月曜日げつようびthứ hai
  • 一月いちがつtháng 1
火
HỎAlửa
On
カ
Kun
ひ・ほ
  • 火ひlửa
  • 火曜日かようびthứ ba
  • 花火はなびpháo hoa
水
THỦYnước
On
スイ
Kun
みず
  • 水みずnước
  • 水曜日すいようびthứ tư
木
MỘCcây, gỗ
On
ボク・モク
Kun
き・こ
  • 木きcái cây
  • 木曜日もくようびthứ năm
金
KIMvàng; tiền
On
キン・コン
Kun
かね・かな
  • 金曜日きんようびthứ sáu
  • お金かねtiền
土
THỔđất
On
ド・ト
Kun
つち
  • 土曜日どようびthứ bảy
  • 土つちđất

Bài 6 · Shibuya Ăn uống & rủ rê · 6 chữ

食
THỰCăn
On
ショク・ジキ
Kun
く.う・く.らう・た.べる
  • 食たべるăn
  • 食堂しょくどうnhà ăn
  • 食たべ物ものđồ ăn
飲
ẨMuống
On
イン
Kun
の.む
  • 飲のむuống
  • 飲のみ物ものđồ uống
見
KIẾNnhìn, xem
On
ケン
Kun
み.る・み.える・み.せる
  • 見みるnhìn, xem
  • 花見はなみngắm hoa anh đào
  • 見物けんぶつtham quan
聞
VĂNnghe
On
ブン・モン
Kun
き.く・き.こえる
  • 聞きくnghe; hỏi
  • 新聞しんぶんtờ báo
読
ĐỘCđọc
On
ドク・トク・トウ
Kun
よ.む
  • 読よむđọc
  • 読書どくしょviệc đọc sách
書
THƯviết; sách
On
ショ
Kun
か.く
  • 書かくviết
  • 辞書じしょtừ điển
  • 図書館としょかんthư viện

Bài 7 · Harajuku Quà tặng · 6 chữ

友
HỮUbạn
On
ユウ
Kun
とも
  • 友ともだちbạn bè
  • 友人ゆうじんbạn (cách nói trang trọng)
  • 親友しんゆうbạn thân
父
PHỤbố, cha
On
フ
Kun
ちち
  • 父ちちbố (của mình)
  • お父とうさんbố (của người khác)
  • 祖父そふông
母
MẪUmẹ
On
ボ
Kun
はは
  • 母ははmẹ (của mình)
  • お母かあさんmẹ (của người khác)
  • 父母ふぼcha mẹ
子
TỬcon, đứa trẻ
On
シ・ス
Kun
こ
  • 子こどもtrẻ con
  • 女おんなの子こbé gái
  • お菓子かしbánh kẹo
会
HỘIgặp; hội họp
On
カイ・エ
Kun
あ.う
  • 会あいますgặp
  • 会社かいしゃcông ty
  • 会議かいぎcuộc họp
手
THỦtay
On
シュ
Kun
て・た
  • 手てtay
  • 手紙てがみlá thư
  • 歌手かしゅca sĩ

Bài 8 · Shinjuku Thành phố thế nào? · 6 chữ

高
CAOcao; đắt
On
コウ
Kun
たか.い・たか
  • 高たかいcao; đắt
  • 高校こうこうtrường cấp ba
  • 最高さいこうtuyệt nhất
安
ANrẻ; yên ổn
On
アン
Kun
やす.い
  • 安やすいrẻ
  • 安心あんしんyên tâm
  • 安全あんぜんan toàn
長
TRƯỜNGdài; người đứng đầu
On
チョウ
Kun
なが.い
  • 長ながいdài
  • 社長しゃちょうgiám đốc
  • 校長こうちょうhiệu trưởng
白
BẠCHtrắng
On
ハク・ビャク
Kun
しろ・しろ.い
  • 白しろいmàu trắng
  • 白しろmàu trắng (danh từ)
  • 白鳥はくちょうthiên nga
多
ĐAnhiều
On
タ
Kun
おお.い
  • 多おおいnhiều
  • 多分たぶんcó lẽ
  • 多少たしょうít nhiều
少
THIỂUít
On
ショウ
Kun
すく.ない・すこ.し
  • 少すくないít
  • 少すこしmột chút
  • 少年しょうねんthiếu niên

Bài 9 · Tokyo Skytree Sở thích · 4 chữ

話
THOẠInói chuyện; câu chuyện
On
ワ
Kun
はな.す・はなし
  • 話はなしますnói chuyện
  • 話はなしcâu chuyện
  • 電話でんわđiện thoại
言
NGÔNnói; lời
On
ゲン・ゴン
Kun
い.う・こと
  • 言いいますnói
  • 言葉ことばtừ ngữ, lời nói
  • 方言ほうげんtiếng địa phương
天
THIÊNtrời
On
テン
Kun
あめ・あま
  • 天気てんきthời tiết
  • 天てんぷらmón tempura
  • 天才てんさいthiên tài
気
KHÍkhí; tinh thần, tâm trạng
On
キ・ケ
Kun
–
  • 元気げんきkhỏe
  • 天気てんきthời tiết
  • 人気にんきđược yêu thích

Bài 10 · Vườn thú Ueno Ở đâu có gì? · 6 chữ

上
THƯỢNGtrên
On
ジョウ
Kun
うえ・あ.がる・あ.げる・のぼ.る
  • 上うえtrên
  • 上手じょうずgiỏi
  • 上あがるđi lên, tăng lên
下
HẠdưới
On
カ・ゲ
Kun
した・さ.がる・さ.げる・くだ.さる・お.りる
  • 下したdưới
  • 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
  • 下手へたkém, dở
中
TRUNGtrong, giữa
On
チュウ・ジュウ
Kun
なか
  • 中なかbên trong
  • 中国ちゅうごくTrung Quốc
  • 一日中いちにちじゅうsuốt cả ngày
左
TẢbên trái
On
サ
Kun
ひだり
  • 左ひだりbên trái
  • 左手ひだりてtay trái
  • 左右さゆうtrái và phải
右
HỮUbên phải
On
ウ・ユウ
Kun
みぎ
  • 右みぎbên phải
  • 右手みぎてtay phải
  • 右側みぎがわphía bên phải
外
NGOẠIngoài
On
ガイ・ゲ
Kun
そと・ほか・はず.す・はず.れる
  • 外そとbên ngoài
  • 外国がいこくnước ngoài
  • 外国人がいこくじんngười nước ngoài

Bài 11 · Kamakura Đếm đồ vật · 4 chữ

山
SƠNnúi
On
サン
Kun
やま
  • 山やまnúi
  • 富士山ふじさんnúi Phú Sĩ
  • 火山かざんnúi lửa
川
XUYÊNsông
On
セン
Kun
かわ
  • 川かわsông, suối
  • 小川おがわdòng suối nhỏ
  • 天あまの川がわdải Ngân Hà
田
ĐIỀNruộng
On
デン
Kun
た
  • 田たんぼruộng lúa
  • 田中たなかTanaka (họ người Nhật)
  • 山田やまだYamada (họ người Nhật)
花
HOAhoa
On
カ
Kun
はな
  • 花はなbông hoa
  • 花見はなみngắm hoa anh đào
  • 花火はなびpháo hoa

Bài 12 · Yokohama So sánh · 5 chữ

東
ĐÔNGphía đông
On
トウ
Kun
ひがし
  • 東ひがしphía đông
  • 東京とうきょうTokyo
  • 東口ひがしぐちcửa đông (nhà ga)
西
TÂYphía tây
On
セイ・サイ
Kun
にし
  • 西にしphía tây
  • 西口にしぐちcửa tây (nhà ga)
  • 関西かんさいvùng Kansai
南
NAMphía nam
On
ナン・ナ
Kun
みなみ
  • 南みなみphía nam
  • 南口みなみぐちcửa nam (nhà ga)
  • 東南とうなんアジアĐông Nam Á
北
BẮCphía bắc
On
ホク
Kun
きた
  • 北きたphía bắc
  • 北口きたぐちcửa bắc (nhà ga)
  • 東北とうほくvùng Tohoku
国
QUỐCnước, quốc gia
On
コク
Kun
くに
  • 国くにđất nước
  • 外国がいこくnước ngoài
  • 中国ちゅうごくTrung Quốc

Bài 13 · Hakone Mong muốn · 4 chữ

休
HƯUnghỉ ngơi
On
キュウ
Kun
やす.む・やす.まる・やす.める
  • 休やすみますnghỉ
  • 休やすみngày nghỉ
  • 夏休なつやすみkỳ nghỉ hè
入
NHẬPvào
On
ニュウ
Kun
い.る・い.れる・はい.る
  • 入はいりますvào
  • 入口いりぐちlối vào
  • 入学にゅうがくnhập học
出
XUẤTra, đi ra
On
シュツ・スイ
Kun
で.る・だ.す
  • 出でますđi ra, ra
  • 出口でぐちlối ra
  • 出発しゅっぱつxuất phát
立
LẬPđứng
On
リツ・リュウ
Kun
た.つ・た.てる
  • 立たちますđứng
  • 国立こくりつquốc lập, của nhà nước
  • 私立しりつtư thục, dân lập

Bài 14 · Nikko Dạng て · 4 chữ

駅
DỊCHnhà ga
On
エキ
Kun
–
  • 駅えきnhà ga
  • 駅員えきいんnhân viên nhà ga
  • 東京駅とうきょうえきga Tokyo
電
ĐIỆNđiện
On
デン
Kun
–
  • 電気でんきđiện; đèn điện
  • 電車でんしゃtàu điện
  • 電話でんわđiện thoại
道
ĐẠOcon đường; đạo
On
ドウ・トウ
Kun
みち
  • 道みちcon đường
  • 書道しょどうthư pháp
  • 柔道じゅうどうjudo (nhu đạo)
名
DANHtên
On
メイ・ミョウ
Kun
な
  • 名前なまえtên
  • 有名ゆうめいnổi tiếng
  • 名刺めいしdanh thiếp

Bài 15 · Suối nước nóng Kusatsu Được phép, không được · 4 chữ

年
NIÊNnăm; tuổi
On
ネン
Kun
とし
  • 毎年まいとしmỗi năm
  • 今年ことしnăm nay
  • 去年きょねんnăm ngoái
毎
MỖImỗi, hằng
On
マイ
Kun
–
  • 毎日まいにちmỗi ngày
  • 毎週まいしゅうmỗi tuần
  • 毎朝まいあさmỗi sáng
週
CHUtuần
On
シュウ
Kun
–
  • 今週こんしゅうtuần này
  • 来週らいしゅうtuần sau
  • 週末しゅうまつcuối tuần
間
GIANkhoảng giữa; khoảng thời gian
On
カン・ケン
Kun
あいだ・ま
  • 時間じかんthời gian
  • 間あいだở giữa
  • 人間にんげんcon người

Bài 16 · Năm hồ Phú Sĩ Nối hành động · 4 chữ

口
KHẨUmiệng; cửa (ra vào)
On
コウ・ク
Kun
くち
  • 口くちmiệng
  • 入いり口ぐちlối vào
  • 人口じんこうdân số
目
MỤCmắt; thứ (chỉ thứ tự)
On
モク・ボク
Kun
め・ま
  • 目めmắt
  • 目的もくてきmục đích
  • 二ふたつ目めcái thứ hai
耳
NHĨtai
On
ジ
Kun
みみ
  • 耳みみtai
  • 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
足
TÚCchân; đủ
On
ソク
Kun
あし・た.りる・た.る・た.す
  • 足あしchân
  • 足たりるđủ
  • 一足いっそくmột đôi (giày, tất)

Bài 17 · Biển Chiba Dạng ない · 3 chữ

雨
VŨmưa
On
ウ
Kun
あめ・あま
  • 雨あめmưa
  • 大雨おおあめmưa to
  • 雨水あまみずnước mưa
魚
NGƯcá
On
ギョ
Kun
うお・さかな
  • 魚さかなcon cá
  • 金魚きんぎょcá vàng
  • 魚市場うおいちばchợ cá
空
KHÔNGbầu trời; trống
On
クウ
Kun
そら・あ.く・あ.ける・から
  • 空そらbầu trời
  • 空港くうこうsân bay
  • 空あくtrống, có chỗ trống

Bài 18 · Chichibu Dạng gốc của động từ · 3 chữ

校
HIỆUtrường học
On
コウ
Kun
–
  • 学校がっこうtrường học
  • 高校こうこうtrường cấp ba
  • 校長こうちょうhiệu trưởng
社
XÃcông ty; đền thờ
On
シャ
Kun
やしろ
  • 会社かいしゃcông ty
  • 社長しゃちょうgiám đốc
  • 神社じんじゃđền thờ Thần đạo
古
CỔcũ, xưa
On
コ
Kun
ふる.い
  • 古ふるいcũ
  • 古本ふるほんsách cũ
  • 中古ちゅうこđồ đã qua sử dụng

Bài 19 · Enoshima Dạng た · 2 chữ

男
NAMđàn ông, nam
On
ダン・ナン
Kun
おとこ
  • 男おとこの人ひとngười đàn ông
  • 男性だんせいnam giới
  • 長男ちょうなんcon trai cả
女
NỮphụ nữ, nữ
On
ジョ・ニョ
Kun
おんな・め
  • 女おんなの人ひとngười phụ nữ
  • 女性じょせいnữ giới
  • 彼女かのじょcô ấy; bạn gái

Nét chữ: KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0). Âm thanh dùng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên máy của bạn.

PDF miễn phí

Tải bảng Kanji N5 PDF

In khổ A4, không cần đăng ký.

Bảng Kanji N5 – 102 chữ
9 trang · A4

Bảng Kanji N5 – 102 chữ

Mỗi chữ có thứ tự nét, âm Hán Việt, nghĩa, âm On, âm Kun và 2 từ ví dụ.

Tải PDF
FAQ

Câu hỏi thường gặp

N5 cần học bao nhiêu chữ Kanji?

JLPT không công bố danh sách chính thức. Phần lớn giáo trình dạy khoảng 100 chữ ở trình độ N5; danh sách của KSC có 102 chữ.

Nên học Kanji N5 thế nào?

Mỗi ngày 5–10 chữ: nhìn âm Hán Việt để đoán nghĩa, viết theo đúng thứ tự nét, rồi đọc to các từ ví dụ. Học theo bài (theo chủ đề) dễ nhớ hơn học theo danh sách dài.

Âm Hán Việt giúp gì khi học Kanji?

Rất nhiều từ tiếng Nhật có âm Hán Việt giống tiếng Việt: 日本 – Nhật Bản, 学生 – học sinh, 先生 – tiên sinh (thầy cô). Biết âm Hán Việt, bạn đoán được nghĩa của nhiều từ mới.

Phải học Kanji trước hay Hiragana trước?

Hiragana và Katakana trước. Xem bảng chữ cái tiếng Nhật, rồi mới học Kanji N5.

Sau Kanji N5 thì học gì?

Tiếp tục với Kanji N4. Trong ứng dụng Tiếng Nhật cùng Wakuma, Kanji được học cùng từ vựng và ngữ pháp của từng bài.

Học mỗi ngày với ứng dụng Tiếng Nhật cùng Wakuma

Hiragana, Katakana tô theo nét, rồi N5, N4, N3 và N2 (20 bài mỗi cấp): từ vựng, chữ Hán, ngữ pháp, hội thoại, tự ôn đúng lúc sắp quên và thi thử JLPT.

Thành viên của Morita Group (Nhật Bản)Dạy Soroban tại tỉnh Aichi từ năm 1976 · khoảng 90 cơ sở Kodomo School

Tìm hiểu thêm